不迭 (bùdié)
- Từ loại
- Phó từ, 形
- Hán Việt
- bất điệt
Nghĩa
- không kịp; cuống cả lên; quíu đít (dùng sau động từ, biểu thị cuống lên, vội vã, không kịp)
- không ngừng; không ngớt; luôn mồm; không thôi
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.