东 (dōng)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Động từ
- Hán Việt
- đông
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phía đông; phương đông; đông
- chủ; người chủ; chủ nhân
- nghĩa vụ (chủ nhà)
- họ Đông
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.