九 (jiǔ)
- Từ loại
- Số từ
- Hán Việt
- cửu | cưu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- số chín; 9
- cửu (tính từ đông chí, cứ chín ngày là một cửu, đếm từ cửu 1 đến cửu 9)
- chín; nhiều; nhiều lần; số nhiều
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.