Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
二
胡
二胡 (èrhú)
èrhú
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
nhị hồ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
nhị hồ; đàn nhị; cái nhị
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
二
èr
hai; khác nhau
胡
hú
hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc); đồ của người Hồ (chỉ các thứ do dân tộc phía Bắc và phía…
Từ có chứa 二胡
京二胡
jīng'èrhú
kinh nhị hồ
hồ (một loại hồ cầm, giống như nhị hồ, dùng hoà tấu trong kinh kịch)