Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

胡 (hú)

hú

Cấp độ HSK
HSK 5
Từ loại
Danh từ, Phó từ, Đại từ, Động từ
Hán Việt
hồ

Nghĩa

  1. hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc)
  2. đồ của người Hồ (chỉ các thứ do dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc đem đến, cũng chỉ chung các vật từ nước ngoài đến)
  3. họ Hồ
  4. vì sao; tại sao; vì cớ gì

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Từ có chứa 胡