于是于是 (yúshì)yúshìCấp độ HSKHSK 4Từ loạiDanh từ, Liên Từ, Phó từ, 连Hán Việtư thịTần suấtTừ thông dụngLưu vào ghi chú mớiNghĩa1thế là; ngay sau đó; liền; bèn, thế nên