Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
五
霸
五霸 (wǔbà)
wǔbà
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
ngũ bá
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Ngũ bá đạo thời Xuân Thu 春秋
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
五
wǔ
năm (số năm); ngũ (một âm trong nhạc dân tộc Trung Quốc, tương đương "6" trong giản phối)
霸
bà
bá; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu); đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân) 强横无理,依仗权势压迫人民的人
Từ có chứa 五霸
春秋五霸
chūnqiūwǔbà
xuân thu ngũ bá
Ngũ bá vương thời Xuân Thu (770-476 TCN), cụ thể là: Quận công Huân của Tề 齐桓公, Duke Wen of Jin 晋文公, Vua Zhuang của Chu…