霸 (bà)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Số từ
- Hán Việt
- bá
Nghĩa
- bá; trùm; bá chủ (thủ lĩnh liên minh chư hầu)
- đầu sỏ; cường hào; ác bá (kẻ cậy quyền áp bức nhân dân) 强横无理,依仗权势压迫人民的人
- nước bá quyền 指实行霸权主义的国家
- bá chiếm; xưng bá; làm bá chủ; chiếm cứ 霸占
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.