Bỏ qua đến nội dung
Logo Trùm ChineseTrùm Chinese
Từ điển

霸主 (bàzhǔ)

bàzhǔ

Từ loại
Danh từ
Hán Việt
bá chủ

Nghĩa

  1. bá chủ (Vào thời Xuân Thu, nước chư hầu có thế lực lớn nhất và giành được địa vị thủ lĩnh) 春秋时代势力最大并取得首领地位的诸侯
  2. chúa tể; bá chủ (một tập đoàn hoặc một người nào đó xưng bá trong một lĩnh vực hoặc địa phương nào đó)

Ví dụ và giải thích

Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.

Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.

Các chữ