京 (jīng)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ chỉ vị trí, Danh từ
- Hán Việt
- kinh | nguyên
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- thủ đô; kinh đô; kinh
- kinh; thủ đô Bắc Kinh (nói tắt)
- họ Kinh
- tên gọi của số 10 triệu thời xa xưa
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.