任 (rèn)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Từ chỉ số lượng, Lượng từ, Danh từ chỉ vị trí, Số từ
- Hán Việt
- nhiệm | nhậm | nhâm
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- bổ nhiệm; sử dụng; cử
- đảm nhiệm; nhậm chức; nhiệm
- đảm đương; chịu đựng
- chức vụ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.