低 (dī)
- Từ loại
- Động từ, Tính từ, Danh từ, Phó từ
- Hán Việt
- đê
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- thấp
- thấp; kém; trầm; trũng (so với chuẩn)
- dưới (cấp, bậc)
- cúi đầu; cúi đầu xuống
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.