Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
全
都
全都 (quándōu)
quándōu
Từ loại
Phó từ
Hán Việt
toàn đô
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
tất cả; đều
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
全
quán
đầy đủ; hoàn bị; sẵn sàng; toét; bảo toàn; trọn vẹn
都
dōu
đều; do; vì; tại; cũng vì
Từ có chứa 全都
这全都是我的过错
zhè quán dōu shì wǒ de guòcuò
giá toàn đô thị ngã đích quá thác
Tất cả đều là lỗi của tôi