典型 (diǎnxíng)
- Từ loại
- Danh từ, Tính từ, Động từ
- Hán Việt
- điển hình
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- điển hình; tiêu biểu
- mang tính điển hình
- điển hình; nhân vật điển hình (trong văn học)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.