冤 (yuān)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Tính từ, Phó từ
- Hán Việt
- oan
Nghĩa
- oan uổng; oan khuất; oan ức
- thù hằn; oán thù; căm hờn
- toi; oan uổng; uổng
- lừa dối; lừa gạt
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.