冤家 (yuānjiā)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- oan gia
Nghĩa
- cừu nhân; kẻ thù; cừu địch; quân địch
- oan gia (tiếng gọi người mà mình hờn giận, song trong thâm tâm lại rất yêu thương, thường thấy trong hý kịch, dân ca)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.