出乎 (chūhū)
- Từ loại
- Động từ, Giới từ
- Hán Việt
- xuất hồ
Nghĩa
- bởi vì
- đi ngược lại (kỳ vọng)
- để vượt xa hơn (cũng có nghĩa là vượt ra ngoài lý trí, kỳ vọng, v.v.)
- xuất phát từ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.