别扭 (bièniu)
- Từ loại
- Tính từ
- Hán Việt
- biệt nữu
Nghĩa
- khó chịu; chướng; kỳ quặc; kỳ cục; khó tính; nóng nảy; làm mình làm mẩy
- không hợp; mâu thuẫn; hục hặc; rầy rà; xích mích; cự nự
- không trôi chảy; không xuôi; không lưu loát; không thông suốt (nói chuyện, viết văn); không xuôi tai
- chưa quen