前景 (qiánjǐng)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- tiền cảnh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tiền cảnh (quang cảnh sân khấu, màn ảnh... trước mặt khán giả)
- tương lai; triển vọng; tiền đồ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.