前 (qián)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ chỉ vị trí, Hậu tố, Danh từ, Tiểu, Trợ từ, Tính từ, Phó từ
- Hán Việt
- tiền | tiễn
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phía trước; trước; tiền
- tiến lên; đi lên
- đầu; trước
- trước; cũ; đã qua
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.