Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
匮
匮 (kuì)
kuì
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
quỹ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
thiếu; thiếu hụt; không đủ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 匮
匮乏
kuìfá
quỹ phạp
thiếu hụt; thiếu; không đủ; bần cùng; nghèo túng; nghèo khổ; cùng khổ
不匮
bùkuì
bất quỹ
không ngừng
匮竭
kuìjié
quỹ kiệt
kiệt sức; nghèo nàn; khô cạn; cạn kiệt
匮缺
kuìquē
quỹ khuyết
thiếu; thiếu hụt; không đủ
恤匮
xùkuì
tuất quỹ
để giải tỏa nỗi đau khổ
疲匮
píkuì
bì quỹ
mệt; mệt mỏi
空匮
kōngkuì
không quỹ
nghèo; khan hiếm
窘匮
jiǒngkuì
quẫn quỹ
nghèo túng; bần cùng