Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
博
士
学
位
博士学位 (bóshìxuéwèi)
bóshìxuéwèi
Hán Việt
bác sĩ học vị
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Học vị tiến sĩ
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
博
bó
nhiều; rộng; phong phú; dồi dào; uyên bác; thông tuệ
士
shì
trai chưa vợ; trai tân; sĩ (tầng lớp) (thời xưa)
学
xué
học tập; học; bắt chước; mô phỏng
位
wèi
vị trí; chỗ; nơi; địa vị; chức vị
Từ có chứa 博士学位
名誉博士学位
míngyù bóshì xuéwèi
danh dự bác sĩ học vị
Bác sĩ Honoris Causae; tiến sĩ danh dự
哲学博士学位
zhéxué bóshì xuéwèi
triết học bác sĩ học vị
Bằng tiến sĩ (Tiến sĩ Triết học); cũng viết tắt cho 博士学位
荣誉博士学位
róngyù bóshì xuéwèi
vinh dự bác sĩ học vị
Bác sĩ Honoris Causae; tiến sĩ danh dự