Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
卢
卢 (lú)
lú
Từ loại
Từ phân loại, Danh từ
Hán Việt
lô | lư
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
họ Lư
2
lư
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 卢
卢旺达
lúwàngdá
lô vượng đạt
Ru-an-đa; Rwanda (tên cũ là Ruanda)
卢布
lúbù
lô bố
đồng Rúp (tiền Liên Xô cũ) (lúbù)
卢森堡
lúsēnbǎo
lô sâm bảo
Lúc-xăm-bua; Lục Xâm Bảo; Đại công quốc Lúc-xăm-bua; Luxembourg (cũng viết là Luxemburg, viết tắt là Lux.)
里约热内卢
lǐyuērènèilú
lí ước nhiệt nội lô
Rio de Janeiro
卢萨卡
lúsàkǎ
lô tát ca
Lu-xa-ca; Lusaka (thủ đô Dăm-bi-a)
卢卡申科
lúkǎshēnkē
lô ca thân khoa
Aleksandr Grigoryevich Lukachenko, tổng thống Belarus từ năm 1994
卢比
lúbǐ
lô bí
đồng Ru-pi (tiền Ấn Độ, Pa-ki-xtan, Nê-pan)
卢泰愚
lútàiyú
lô thái ngu
Roh Tae-woo (1932-), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 1988-1993