参加 (cānjiā)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- tham gia
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tham gia; gia nhập; tham dự; dự (gia nhập một tổ chức hoặc tham gia hoạt động nào đó); nhập cuộc; vào; xía
- đề xuất; đưa ra; cho; góp (ý kiến)
- dự cuộc
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.