参 (cān)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí, 动
- Hán Việt
- tham | sâm | sam | tam | xam
Nghĩa
- tham gia; gia nhập; dự vào; dự; vào; tòng; tham
- tham khảo; xem thêm
- yết kiến; xin ý kiến
- vạch tội; thanh tra; hạch tội; thanh tra quan lại; quan thanh tra (thời phong kiến chỉ quan đàn hặc; đàn hạch - quan chuyên giám sát vạch tội quan lại)