反映 (fǎnyìng)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- phản ánh
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phản ánh; miêu tả
- báo cáo; phản ánh (tình hình lên cấp trên)
- phản ứng
- lột
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.