发布 (fābù)
- Từ loại
- Động từ
- Hán Việt
- phát bố
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- tuyên bố; công bố; phát (mệnh lệnh, chỉ thị, tin tức...); phát hành; cho ra; thông báo; đăng bài; đăng tin
- loan báo
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.