布 (bù)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Động từ, Danh từ chỉ vị trí
- Hán Việt
- bố
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- vải bố (vật liệu dệt từ bông vải, đay..., có thể dùng để may đồ hoặc những đồ vật khác)
- tiền bố (một loại tiền xưa)
- họ Bố
- tuyên cáo; tuyên bố
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.