发现 (fāxiàn)
- Từ loại
- Động từ, Danh từ
- Hán Việt
- phát hiện
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- phát hiện; tìm ra; tìm tòi; khám phá; tìm thấy
- phát giác; cảm thấy
- bắt gặp
- khám phá; sự phát hiện
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.