台 (tái)
- Từ loại
- Từ phân loại, Danh từ, Từ chỉ số lượng, Danh từ chỉ vị trí, Lượng từ, Số từ
- Hán Việt
- thai | đài | di
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- cái đài; đài
- bục; sân khấu; bàn
- bệ
- bệ (vật giống đài)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.