Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
合
唱
合唱 (héchàng)
héchàng
Từ loại
Động từ
Hán Việt
hợp xướng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
hợp xướng; đồng ca
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
合
hé
đóng; đậy; khép; hợp long; nhắm; ngậm; hợp lại; đồng; cùng; chung
唱
chàng
hát; ca; hát ca; xướng; kêu to
Từ có chứa 合唱
大合唱
dàhéchàng
đại hợp xướng
đại hợp xướng; hợp xướng; đồng ca
合唱团
héchàngtuán
hợp xướng đoàn
ban đồng ca; dàn đồng ca; dàn hợp xướng; dàn nhạc giao hưởng
无伴奏合唱
wú bànzòu héchàng
vô bạn tấu hợp xướng
một cappella (âm nhạc)
黄河大合唱
huánghé dàhéchàng
hoàng hà đại hợp xướng
Hoàng Hà Cantata (1939) bởi Xian Xinghai 冼星海