后来 (hòulái)
- Từ loại
- Từ chỉ thời gian, Danh từ, Phó từ
- Hán Việt
- hậu lai
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- về sau; sau này; sau; sau đó (phó từ, chỉ thời gian); sau rồi; hậu lai; thế rồi
- đến sau; sau; trưởng thành sau; kế thừa; kế tiếp; kế nghiệp
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.