后 (hòu)
- Từ loại
- Danh từ, Danh từ chỉ vị trí, Hậu tố, Tính từ, Tiểu, Trợ từ, Đại từ, Phó từ
- Hán Việt
- hậu | hấu
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- sau; phía sau
- sau; muộn (chỉ thời gian)
- hậu sinh; thế hệ sau; hậu duệ; con cháu
- hậu; vợ vua
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.