Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
吠
吠 (fèi)
fèi
Từ loại
Động từ, Danh từ
Hán Việt
phệ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
sủa (chó)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 吠
吠叫
fèijiào
phệ khiếu
sủa; kêu lên
吠陀
fèituó
phệ đà
Vedas (các tác phẩm hoặc truyền thuyết thiêng liêng của đạo Hindu)
狂吠
kuángfèi
cuồng phệ
đồ chó sủa (tiếng chửi)
狗吠
gǒufèi
cẩu phệ
sủa
梨俱吠陀
líjùfèituó
lê câu phệ đà
Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
生命吠陀
shēngmìngfèituó
sinh mệnh phệ đà
Ayurveda (hệ thống Ấn Độ cổ đại và triết lý chăm sóc sức khỏe); còn được viết 阿 育 吠陀
蜀犬吠日
shǔquǎnfèirì
thục khuyển phệ nhật
chó đất Thục sủa mặt trời (Liễu Tông Nguyên trong'Dung Vĩ Trung Lập Luận Sư Đạo Sách' nói: vùng Tứ Xuyên nhiều mây, chó…
阿育吠陀
āyùfèituó
a dục phệ đà
Ayurveda (hệ thống Ấn Độ cổ đại và triết lý chăm sóc sức khỏe)