呗 (bei)
- Từ loại
- Trợ, tiểu từ thuộc trạng, lối, trợ, tiểu từ ngữ khí, Thán từ, Tiểu, Trợ từ, 助
- Hán Việt
- bái | bối
Nghĩa
- chứ; đi chứ (dùng ở cuối câu, biểu thị sự thực hoặc lý lẽ rõ ràng, rất dễ hiểu)
- thôi; thì... vậy (dùng trong phân câu hoặc cuối câu, biểu thị ngữ khí miễn cưỡng đồng ý hoặc nhượng bộ)
- tiếng tụng kinh