哪 (nǎ)
- Từ loại
- Tiểu, Trợ từ
- Hán Việt
- na | nả | ná
Nghĩa
- nào
- cái gì (dùng riêng giống như''什么'')
- Chú ý: khi sau ''哪'' dùng lượng từ hay số lượng từ, trong khẩu ngữ thường nói ''něi'' hay ''nǎi'', còn nếu ''哪'' dùng riêng thì nói ''nǎ'' 注意: ''哪''后面跟量词或数词加量词…
- đâu (biểu thị phản vấn)