喜人喜人 (xǐrén)xǐrénTừ loạiTính từ, Danh từ, Động từHán Việthỉ nhânLưu vào ghi chú mớiNghĩa1khả quan; làm vừa ý; đáng mừng; làm hài lòng; phấn khởi