喜 (xǐ)
- Từ loại
- Danh từ, Động từ, Tính từ, Số từ, Phó từ
- Hán Việt
- hỉ | hi | hí | hý | hỷ
Nghĩa
- mừng; vui; hân hoan; hoan hỷ
- điều mừng; việc vui mừng
- tin mừng có thai; có mang
- thích; ưa thích; ưa chuộng
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.