Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
四
十
四十 (sìshí)
sìshí
Từ loại
Số từ
Hán Việt
tứ thập
Tần suất
Từ thông dụng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
bốn mươi
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
四
sì
bốn; số bốn; Tứ (nốt nhạc trong nhạc dân tộc tương đương với số 6 trong giản phổ); tứ
十
shí
số mười; mười; hoàn toàn
Từ có chứa 四十
四十二章经
sìshí'èr zhāng jīng
tứ thập nhị chương kinh
Kinh trong Bốn mươi hai phần do Đức Phật thuyết, bản văn Phật giáo đầu tiên của Trung Quốc, được dịch vào năm 67 bởi Ka…