因素 (yīnsù)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- nhân tố
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- nhân tố (thành phần cấu tạo nên bản chất sự vật)
- nhân tố; yếu tố (điều kiện hoặc nguyên nhân quyết định sự thành bại của sự vật)
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.