Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
坎
贝
尔
坎贝尔 (kǎnbèi'ěr)
kǎnbèi'ěr
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
khảm bối nhĩ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Campbell (tên)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
坎
kǎn
quẻ khảm (một trong tám quẻ Bát quái, tượng trưng cho nước); bờ ruộng; gờ ruộng (những bờ đất hình bậc thang do con ngư…
贝
bèi
động vật nhuyễn thể (thuỷ sản, chỉ những loài nhuyễn thể có vỏ cứng bên ngoài. Như trai, bào ngư...); tiền vỏ sò (tiền…
尔
ěr
anh; mày; như thế; như vậy
Từ có chứa 坎贝尔
坎贝尔侏儒仓鼠
kǎnbèi'ěr zhūrú cāngshǔ
khảm bối nhĩ chu nho thương thử
Chuột đồng lùn Campbell (Phodopus campbelli)