尔 (ěr)
- Từ loại
- Trợ, tiểu từ thuộc trạng, lối, trợ, tiểu từ ngữ khí, Đại từ, Động từ, Tiểu, Trợ từ, Phó từ
- Hán Việt
- nhĩ
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- anh; mày
- như thế; như vậy
- nọ; này
- hậu tố của tính từ khi tính từ làm trạng ngữ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.