Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
卡
尔
卡尔 (kǎ'ěr)
kǎ'ěr
Từ loại
Danh từ
Hán Việt
ca nhĩ
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
Karl (tên)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
卡
kǎ
kẹt; mắc; hóc; vướng; mắc kẹt; trạm (kiểm soát, thu thuế)
尔
ěr
anh; mày; như thế; như vậy
Từ có chứa 卡尔
卡尔文
kǎ'ěrwén
ca nhĩ văn
Calvin (tên)
卡尔顿
kǎ'ěrdùn
ca nhĩ đốn
Carleton
参卡尔
cānkǎ'ěr
tham ca nhĩ
Ivan Cankar (1876-1918), nhà văn hiện đại người Slovenia
皮卡尔
píkǎ'ěr
bì ca nhĩ
Picard (tên)
笛卡尔
díkǎ'ěr
địch ca nhĩ
René Descartes (1596-1650) triết gia người Pháp
卡尔加里
kǎ'ěrjiālǐ
ca nhĩ gia lí
Calgary, thành phố lớn nhất của Alberta, Canada
卡尔巴拉
kǎ'ěrbālā
ca nhĩ ba lạp
Karbala (thành phố ở Iraq)
卡尔德龙
kǎ'ěrdélóng
ca nhĩ đức long
Calderon (tên gốc Tây Ban Nha)