Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
堰
堰 (yàn)
yàn
Từ loại
Danh từ, 名
Hán Việt
yển
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
đập (nước)
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Từ có chứa 堰
围堰
wéiyàn
vi yển
một cái đê quai
都江堰
dūjiāngyàn
đô giang yển
Thành phố cấp quận Dujiangyan ở Thành Đô 成都, Tứ Xuyên; Dujiangyan ở Tứ Xuyên, một dự án kỹ thuật nước nổi tiếng và Di s…
十堰
shíyàn
thập yển
Thành phố cấp tỉnh Shiyan ở Hồ Bắc
塘堰
tángyàn
đường yển
hồ chứa nước (hồ chứa nước nhỏ ở vùng đồi núi để trồng trọt.); bờ chuôm
姜堰
jiāngyàn
khương yển
Thành phố cấp quận Jiangyan ở Taizhou 泰州, Jiangsu
十堰市
shíyànshì
thập yển thị
Thành phố cấp tỉnh Shiyan ở Hồ Bắc
堰塞湖
yànsāihú
yển tắc hồ
hồ bị đập; hồ được hình thành bởi vết trượt đất hoặc dòng dung nham
堰蜓座
yàntíngzuò
yển đình tọa
Chamaeleon (chòm sao)