备忘录 (bèiwànglù)
- Từ loại
- Danh từ, 名
- Hán Việt
- bị vong lục
Nghĩa
- bản ghi nhớ (một loại văn thư ngoại giao, dùng để tuyên bố lập trường của mình về vấn đề nào đó, hoặc để thông báo cho đối phương biết đại thể những điều khoản…
- sổ ghi chép; bị vong lục; bản ghi nhớ (những sự kiện sắp sẵn kẻo quên để giúp trí nhớ) 。Ví dụ như: Hợp đồng ghi nhớ (chưa thực hành)