外 (wài)
- Từ loại
- Danh từ chỉ vị trí, Danh từ, Hậu tố, Động từ, Tiểu, Trợ từ
- Hán Việt
- ngoại
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- ngoài; ở ngoài; bên ngoài
- khác (ngoài chỗ mình ở)
- nước ngoài
- bên ngoại; họ mẹ
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.