大彻大悟大彻大悟 (dàchèdàwù)dàchèdàwùTừ loạiĐộng từHán Việtđại triệt đại ngộLưu vào ghi chú mớiNghĩa1để đạt được giác ngộ tối cao hay niết bàn (Phật giáo)