Bỏ qua đến nội dung
Trùm Chinese
Trợ lý AI
Ghi chú
Tiếng Việt
Đăng nhập
Bắt đầu
Từ điển
Tìm trong từ điển
奋
勇
奋勇 (fènyǒng)
fènyǒng
Từ loại
Phó từ
Hán Việt
phấn dũng
Lưu vào ghi chú mới
Nghĩa
1
anh dũng; dũng cảm
Ví dụ và giải thích
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.
Xem ví dụ
Các chữ
奋
fèn
phấn chấn; phấn khởi; phấn; phấn khích; hăng hái; giơ; vung; vẫy
勇
yǒng
dũng cảm; gan dạ; dũng (triều đình nhà Thanh gọi những binh lính không biên chế, được chiêu mộ tạm thời trong thời chiế…
Từ có chứa 奋勇
自告奋勇
zìgàofènyǒng
tự cáo phấn dũng
xung phong nhận việc; xung phong; tự đứng ra; xung phong đảm nhận