勇 (yǒng)
- Từ loại
- Tính từ, Động từ, Phó từ, Danh từ
- Hán Việt
- dũng
Nghĩa
- dũng cảm; gan dạ
- dũng (triều đình nhà Thanh gọi những binh lính không biên chế, được chiêu mộ tạm thời trong thời chiến tranh)
- họ Dũng
- dám
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.