女子 (nǚzǐ)
- Từ loại
- Danh từ
- Hán Việt
- nữ tử
- Tần suất
- Từ thông dụng
Nghĩa
- giới nữ; phái nữ
- con gái
- trinh nữ; xử nữ; gái trinh
- người con gái gắn với hành vi xấu, hàm ý coi thường
Mở mục từ đầy đủ sẽ dùng 1 lượt tra miễn phí hôm nay.
Đăng nhập để có thêm lượt tra miễn phí mỗi ngày.